Cung cấp năng lực cho doanh nghiệp, hỗ trợ sự phát triển
Empower enterprises and help them grow
Ý kiến hướng dẫn thực hiện một số dự án quỹ tài trợ chuyên ngành của Thành phố Thành Đô năm 2024
Nguồn gốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô | Tác giả: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô | Thời gian công bố: 2024-01-18 | 17292 Lượt xem: | Chia sẻ:

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô - Sở Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô - Liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp thành phố Thành Đô ca cuoc the thao

Ý kiến hướng dẫn thực hiện một số dự án quỹ tài trợ chuyên ngành của Thành phố Thành Đô năm 2024


2024

Một, phương hướng hỗ trợ quỹ đặc biệt

2024“”1-13

Hai, quy trình lập dự án

<>〔2022〕7<>〔2024〕4

402024312

“1010”

Ba, yêu cầu quản lý dự án

“”“”“”

〔2020〕4“”

〔2021〕8


Phụ lục: 1. Hướng dẫn thực hiện dự án xây dựng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp

2. Hướng dẫn thực hiện dự án bảo trì và quản lý bể khí methane

3. Hướng dẫn thực hiện dự án xây dựng hệ thống sử dụng đất an toàn và giám sát

4. Hướng dẫn thực hiện dự án phát triển cơ giới hóa nông nghiệp

5. Hướng dẫn thực hiện dự án đầu tư mở rộng hệ thống hợp tác xã nông nghiệp

6. Hướng dẫn thực hiện dự án thu gom và xử lý bao gói thuốc trừ sâu và màng nhựa cũ

7. Hướng dẫn thực hiện dự án dịch vụ xã hội hóa nông nghiệp cấp thành phố

8. Hướng dẫn thực hiện dự án giám sát loài xâm nhập ngoại lai

9. Hướng dẫn thực hiện dự án xây dựng thị trấn mạnh về đặc sản

10. Hướng dẫn thực hiện dự án công viên nông nghiệp hiện đại do ngân sách thành phố tài trợ

11. Hướng dẫn thực hiện dự án phát triển kinh tế tập thể nông thôn

12. Hướng dẫn thực hiện thí điểm cải cách đô thị-nông thôn trong phạm vi huyện

13. Hướng dẫn thực hiện dự án ứng dụng công nghệ của nhóm chuyên gia nông nghiệp

Tải xuống phụ lục: Phụ lục 1-13




Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô - Sở Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô

Liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp thành phố Thành Đô

Ngày 17 tháng 1 năm 2024



1

Xây dựng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp

Ý kiến chỉ đạo thực hiện

〔2023〕6N〔2022〕—2266N〔2023〕—1007 〔2023〕4“”

Một, mục tiêu công việc

“10+3”“4+6”“”911

Bảng phân bổ kế hoạch

Chỉ tiêu

Quận (thành phố)

Nội dung xây dựng

1

Huyện Jinjiang

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp ≥2

2

Thành phố Pengzhou

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp sử dụng chất làm lạnh amoniac ≥2

3

Thành phố Jianyang

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp ≥1

4

Thành phố Qionglai

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp ≥1

5

Khu mới

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp ≥1

6

Thành phố Chongzhou

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp ≥1

7

Huyện Pujiang

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp ≥1

8

Thành phố Dujiangyan

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp ≥1

9

Quận Qingbaijiang

Số lượng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp ≥1

Hai, Điều kiện đăng ký

9“”

“”“”

2022-2023

Ba, tiêu chuẩn xây dựng

“”

(Bốn) Sau khi dự án hoàn thành, theo yêu cầu của sở ngành, thiết lập nhận diện và số hiệu bên ngoài thống nhất và tiêu chuẩn.

Bốn, mức hỗ trợ và phạm vi

2024“”30%100

Năm, phê duyệt và đăng ký thực hiện phương án

9

920243121

9

202492023

Sáu, quản lý dự án và giám sát

9“”“”

9“”

Bảy, thông tin liên hệ đăng ký dự án

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô

Người liên lạc: Quỷ Nghĩa Bằng

Số điện thoại liên lạc: 028-61883589

Phụ lục: 1. Danh sách tài liệu đăng ký

2. Đơn đăng ký dự án xây dựng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp năm 2024 thành phố Thành Đô

3. Phương án thực hiện dự án xây dựng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp

4. Đơn đăng ký dự án xây dựng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp năm 2024 thành phố Thành Đô

Biểu cam kết đăng ký dự án

5. Danh mục hỗ trợ cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp

6. Bảng tham khảo giá thành tổng hợp cơ sở vật chất bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp

Danh sách tài liệu đăng ký

Một, văn bản đề xuất của cơ quan quản lý nông nghiệp quận (thành phố)


1

Hai, bảng đăng ký dự án

Ba, phương án thực hiện dự án

phi nông nghiệp hóa

Tám, chứng nhận ISO, chứng nhận cơ sở, đăng ký thương hiệu, thương hiệu nổi tiếng và chứng chỉ giải thưởng

Chín, cam kết đăng ký

Mười, sao y CMND của người đại diện pháp luật, sao y giấy phép kinh doanh

Mười hai, chứng nhận tín dụng chủ thể

Mười ba, các tài liệu và chứng nhận khác liên quan đến dự án

Phụ lục 2

Dự án xây dựng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp năm 2024 thành phố Thành Đô


Bảng đăng ký dự án

Tên đầy đủ đơn vị

(Chữ ký đóng dấu)

Người đại diện pháp luật

Địa chỉ đăng ký

Thời gian thành lập


Phạm vi hoạt động kinh doanh


Thông tin liên hệ


Tình hình dự án


Báo Cáo Tài Chính, Báo Cáo Thuế


Tên dự án


Địa điểm xây dựng dự án

Thời gian thực hiện dự án


Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...


Tổng vốn đầu tư dự án (triệu đồng)

Số tiền hỗ trợ xin cấp

Sau khi kiểm tra, đồng ý đăng ký.


Ngày ... tháng ... năm ...

454: Nhân Viên Part Time


Chữ ký đóng dấu của cơ quan quản lý nông nghiệp quận (thành phố)

Phụ lục 3

Phương án thực hiện dự án xây dựng cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp

Một, tóm tắt dự án

(Một) Tên dự án

(Hai) Tóm tắt tình hình chủ đầu tư

(Ba) Tình hình phát triển ngành chính tại khu vực này

(Bốn) Cần thiết và khả thi của dự án

(Năm) Tình hình sử dụng đất và phân tích địa điểm lựa chọn

(Sáu) Các điểm chính về nội dung xây dựng

(Bảy) Thời hạn xây dựng

Hai, bảng chi tiết nội dung xây dựng và ngân sách đầu tư (biểu mẫu mẫu)

Tên chủ đầu tư:

Địa điểm thực hiện:

Sản phẩm chủ lực:


Tên các làng tham gia dự án:

Tóm tắt dự án: Xây dựng kho nhiệt độ cao × tấn, kho nhiệt độ thấp × tấn, xin hỗ trợ tài chính nhà nước × triệu đồng, tổng vốn đầu tư × triệu đồng.


Tính chất/kiểu máy móc:

Đơn vị:

Nội dung xây dựng

Giá đơn vị (đồng):

Tổng cộng:

445: Tên Quyền Sở Hữu Trí Tuệ

Nguồn vốn:

Vốn tự có:

454: Nhân Viên Part Time

Vốn tài chính nhà nước:

454: Nhân Viên Part Time


Một, công trình chính

454: Nhân Viên Part Time

Kho nhiệt độ cao

454: Nhân Viên Part Time

Bao gồm cụm điều hòa



Kho nhiệt độ thấp

Cải tạo khử amoniac

m³/t

500/100

300

15



Tổng cộng:

Cải tạo khử amoniac

m³/t

500/100

320

16



Hai, cơ sở hạ tầng bổ sung

Cải tạo khử amoniac

m³/t

1500/300

66.67

10



Thiết bị thu thập thông tin hóa




Dây chuyền phân loại trái cây



Máy rửa trái cây








Biến áp và kèm theo


[Kế hoạch giám sát]

1





Cân địa điểm và lắp đặt


[Kế hoạch giám sát]

1





Bình chữa cháy (cơ sở vật chất)

250KVA

Biển báo nhận diện

1





Ba, công trình nền móng


Biển báo nhận diện

1





San lấp mặt bằng


Xây nền cứng

5





Lắp dựng khung thép


Kết cấu thép

1





.....








Thiết bị thu thập thông tin hóa




Tổng cộng:



Ba, nguồn vốn và chính sách hỗ trợ







(Một) Cơ cấu nguồn vốn dự án







(Hai) Nội dung chính sách hỗ trợ khác

Bao gồm: đất đai, điện năng, tài chính…






....








Thiết bị thu thập thông tin hóa




Bốn, kế hoạch tiến độ công trình




Tháng

Công việc hoàn thành

Tháng 2024 X

Trước tháng X

Trước tháng 2024 xx

Hoàn thành nghiệm thu và thanh toán vốn, dự án đi vào hoạt động

Năm, biện pháp giám sát

(Một) Đảm bảo tổ chức


1. Tổ chức thực hiện tại cấp huyện và trách nhiệm. Bao gồm: chức vụ, tên, số điện thoại, người chịu trách nhiệm đầu tiên.


1. Tổ chức thực hiện tại cấp huyện và trách nhiệm. Bao gồm: chức vụ, tên, số điện thoại, người chịu trách nhiệm đầu tiên.


……


2. Tổ chức thực hiện của chủ đầu tư và trách nhiệm. Bao gồm: chức vụ, tên, số điện thoại, người chịu trách nhiệm đầu tiên.

(Hai) Giám sát tài chính

1. Hệ thống giám sát sử dụng vốn tài chính nhà nước

2. Quy định quản lý sử dụng vốn của chủ đầu tư

(Ba) Kiểm soát chất lượng

Sáu, phương án vận hành và bảo trì sau khi dự án hoàn thành

Bảy, phân tích hiệu quả

(Một) Hiệu quả kinh tế

(Hai) Hiệu quả xã hội

Xây dựng và phát triển ngành, thúc đẩy phát triển ngành, thúc đẩy việc làm cho nông dân, tăng thu nhập cho nông dân…

Cam kết đăng ký dự án

Tên đơn vị

Chúng tôi cam kết nghiêm túc rằng:

Chữ ký người đại diện pháp luật (chữ ký đóng dấu)

Ngày … tháng … năm …


4

Tên đầy đủ đơn vị

Danh mục hỗ trợ cơ sở bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp

Cơ sở vật chất

Địa chỉ đăng ký

Thời gian thực hiện dự án


Loại

2024

Quy mô xây dựng không nhỏ hơn (tấn)

Tổng vốn đầu tư không nhỏ hơn


5

Tiêu chuẩn hỗ trợ chính sách không vượt quá

1. Phạm vi hỗ trợ cơ sở vật chất chính của kho lạnh bao gồm thân kho, máy làm lạnh, vật liệu (loại B1), lắp đặt;

4. Kho nhiều tầng trở lên phải thiết kế chuyên ngành kiến trúc, tải trọng thiết kế phải đáp ứng yêu cầu sử dụng thực tế và đảm bảo an toàn.

6. Thiết bị và máy móc liên quan được mua bởi chủ dự án không được hưởng chính sách hỗ trợ mua máy móc và ứng dụng;

7. Việc xây dựng dự án cấm sử dụng thiết bị làm lạnh chứa amoniac;

454: Nhân Viên Part Time

Kho lạnh nhiệt độ cao cơ học tiết kiệm năng lượng, kho dự trữ trước (kho nhiệt độ ổn định)

454: Nhân Viên Part Time

Là đương sự hoặc thân nhân của đương sự;

Kho lạnh nhiệt độ thấp cơ học tiết kiệm năng lượng (kho đông lạnh)

2.50100

3.1003088

Kho lưu trữ khí điều tiết tiết kiệm năng lượng

5.30% 100

Kho lưu trữ thông gió

Cải tạo nâng cấp kho lạnh cũ và lạc hậu

8.“”

Ghi chú: Hỗ trợ máy móc thiết bị sấy khô tham chiếu tiêu chuẩn hỗ trợ máy móc tỉnh Sichuan

50

25

7.5

100

50

15

200

100

30

300

150

45

400

200

60

500

250

75

600

300

90

700

334

100

Bảng tham khảo giá thành tổng hợp cơ sở vật chất bảo quản lạnh sản phẩm nông nghiệp

50

27

8

100

54

16

200

107

32

300

160

48

400

214

64

500

267

80

600

334

100

Thứ tự

100

67

20

200

134

40

300

200

60

400

267

80

500

334

100

Tên và thông số

200

14

4

500

30

9

1000

60

18

2000

120

36

Giá tham khảo tổng hợp

300

34

10

1800

200

60

3000

334

100

Công trình chính


6

Tham khảo "Danh mục hỗ trợ" (bao gồm vật liệu thân kho, máy làm lạnh, lắp đặt).

Công trình nền móng

6 đồng/m²

Khai thác đất đá

Tổng cộng:

50 đồng/m³

Đổ đất đá

25 đồng/m³

Bê tông cốt thép tươi C20 (bao gồm chế tạo, lắp đặt và tháo dỡ khuôn)

1

Ba, nguồn vốn và chính sách hỗ trợ

800 đồng/m³

2

Bê tông tươi C20 (bao gồm chế tạo, lắp đặt và tháo dỡ khuôn)

650 đồng/m³

3

Gạch xi măng vữa M10

600 đồng/m³

4

Lớp cách nhiệt nền (bề mặt)

50 đồng/m²

5

Lớp chống thấm (bao gồm san bằng bề mặt)

80 đồng/m²

6

Nhà che mưa

Khung thép nhẹ, tấm mái dày hơn 3mm, cột cao hơn 5m

7

Diện tích bề mặt (m²)

m2

500 đồng/m²

8

Hộp sấy khô

m2

Phụ kiện

Kệ bằng thép không gỉ ≥0,9×1,2×1,8m

9

Đồng/cái

1500 đồng/cái

Khay đựng bằng thép không gỉ ≥0,4×0,55m×2 hoặc 0,9×1,4m

100 đồng/cái

Ghi chú biên soạn:

10

2. Giá trị tổng hợp bao gồm nhân công, thiết bị, vật liệu, lắp đặt và các chi phí khác.

Hướng dẫn thực hiện dự án bảo trì và quản lý bể khí methane

Một, mục tiêu thực hiện dự án

11

Hai, thời gian thực hiện dự án

Hướng dẫn thực hiện dự án bảo trì và quản lý bể khí methane

Ba, địa điểm thực hiện dự án

Bốn, nội dung chính thực hiện dự án

1. GB50500<>〔2019〕181

(Một) Dự án sửa chữa dịch vụ

3.“”5%


Bảng đăng ký dự án

1, Dự án thay thế bếp mới

2020-2025〔2020〕42()2024

2, Dự án dịch vụ sửa chữa lưới hóa

(Hai) Dự án quản lý an toàn

20241-1220241120

1, Dự án thay biển cảnh báo an toàn

202415

2, Dự án lắp hàng rào bảo vệ an toàn

Năm, vòng hỗ trợ vốn dự án và tiêu chuẩn

Sáu, đăng ký dự án

<>

Khi quận (thành phố) bố trí dự án, số lượng thực hiện dự án có thể nhiều hơn nhưng không được ít hơn số lượng dự án xây dựng do thành phố giao. sv88 comvn

Bảy, thực hiện dự án

(Một) Điều chỉnh hoặc thay đổi dự án

400mm *300mm

(Hai) Kiểm tra dự án

1.750mm3000mm,4mm400mm

(Ba) Điều phối dự án

Năm, vòng hỗ trợ vốn dự án và tiêu chuẩn

Sáu, đăng ký dự án

400.00/2020-2025〔2020〕42

Khi quận (thành phố) bố trí dự án, số lượng thực hiện dự án có thể nhiều hơn nhưng không được ít hơn số lượng dự án xây dựng do thành phố giao.

160.00/

Bảy, thực hiện dự án

(Một) Điều chỉnh hoặc thay đổi dự án

30.00/

(Hai) Kiểm tra dự án

95.00/

(Bốn) Lưu trữ hồ sơ dự án

〔2024〕4554010(2

2024

Năm, vòng hỗ trợ vốn dự án và tiêu chuẩn

,

Tám, quản lý vốn dự án

Bảy, thực hiện dự án

(Một) Tăng cường quản lý dự án

(Hai) Quản lý vốn chặt chẽ

100 10%

(Ba) Tăng cường đánh giá hiệu suất

“”),〔2020〕4

(Bốn) Báo cáo tổng kết dự án

22〔2021〕8

Người liên hệ: Vương Tấn, Dư Tĩnh Chi

Số điện thoại liên lạc: 61885689

Phụ lục: 1. Bảng phân bổ vốn dự án bảo trì và quản lý bể khí methane năm 2024 thành phố Thành Đô

2. Phương án thực hiện dự án bảo trì và quản lý bể khí methane năm 2024 thành phố Thành Đô

〔2024〕4

(Mẫu)

Phương án thực hiện dự án bảo trì và quản lý bể khí methane năm 2024 thành phố Thành Đô

20241130

(Mẫu)

Tên dự án:

Đơn vị thực hiện dự án (chữ ký đóng dấu):

Người quản lý dự án: (lãnh đạo phụ trách hoặc lãnh đạo phụ trách)

Người thực hiện dự án: (trưởng phòng phụ trách cụ thể)


1


Bảng đăng ký dự án

Số điện thoại liên lạc:

Ngày lập:

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô ban hành

Ngày ... tháng ... năm ...

Phiếu đăng ký dự án bảo trì và quản lý bể khí methane năm 2024 thành phố Thành Đô

Loại dự án

Đơn vị thực hiện dự án

Địa điểm thực hiện dự án

Thời gian thực hiện dự án

Nội dung chính


Tóm tắt nội dung chính:

Điều 71

Thời gian thực hiện dự án


Các trường hợp, quy trình, thời hạn và yêu cầu của quy trình phê duyệt nhanh do Bộ Khoa học quy định riêng.

Tổng vốn đầu tư


Điều 73

Triệu đồng


[Tập hợp thông tin giám sát hàng ngày]

Phân tích lợi ích (lợi ích kinh tế, xã hội, sinh thái)


Việc áp dụng hoặc dỡ bỏ biện pháp cưỡng chế hành chính phải được sự phê duyệt của người đứng đầu cơ quan.

Đơn vị thực hiện dự án


Xử phạt hành chính

Ý kiến cam kết

Ký tên (chữ ký đóng dấu):

(1) Lý do, căn cứ và cơ sở pháp lý của quyết định xử phạt;

Vốn tài chính nhà nước:

Ngày... tháng... năm...

Ý kiến của ngành nông nghiệp

[Liên kết giữa hành chính và hình sự]

Tóm tắt phương án thực hiện dự án bảo trì và quản lý bể khí methane thành phố Thành Đô


Một, tình hình chung quận (huyện)

1. Tình hình phân bố và hiện trạng các hồ khí methane nông thôn hiện tại;

Loại

20242024

2. Tình hình cơ bản của các điểm thực hiện dự án.

Hai, nội dung xây dựng chính

Quận (thành phố)

1. Kế hoạch thực hiện dự án;

Địa chỉ đăng ký

Hai, nội dung xây dựng chính


2. Nội dung cụ thể, số lượng dự án thực hiện;

3. Phương án mua sắm dự án.

Ba, nội dung đánh giá dự án cấp quận (huyện)

1. Tình hình đánh giá dự án, kết luận đánh giá;

2. Tình hình công khai dự án.

Bốn, ước tính vốn đầu tư

l. Quy mô tổng vốn đầu tư dự án;

2. Nội dung sử dụng vốn cụ thể và ước tính vốn xây dựng phân kỳ.

Năm, biện pháp bảo đảm

1. Tình hình đảm bảo tổ chức, tình hình thành lập nhóm thực hiện dự án;

2. Tình hình đảm bảo kỹ thuật, tình hình hỗ trợ kỹ thuật;

3. Tình hình đảm bảo chính sách;

4. Tình hình quản lý dự án, bao gồm quản lý thực hiện dự án, quản lý hồ sơ;

5. Tình hình quản lý tài chính dự án, bao gồm cách thiết lập sổ sách kiểm tra dự án riêng.

Sáu, phân tích hiệu quả dự án dự kiến

1. Hiệu quả kinh tế;

2. Hiệu quả xã hội;

3. Hiệu quả sinh thái.

Bảy, tài liệu phụ lục

Đơn vị đăng ký sẽ đóng tài liệu đăng ký thành tập (không sử dụng hộp đựng tài liệu).

Dự án sử dụng đất an toàn và xây dựng hệ thống giám sát

Hướng dẫn thực hiện

Một, mục tiêu xây dựng dự án

Tháng 1-12 năm 2024.

Bốn, nội dung xây dựng chính

Năm, đơn vị thực hiện dự án


Một, tóm tắt dự án

Sáu, xem xét và đăng ký dự án

Bảy, quản lý vốn dự án

2022-2025〔2022〕656“”〔2022〕742024

Liên hệ: Vương Tùng, Lý Đào, số điện thoại: 61885689.

“”,202494%

(Hai) Dự án quản lý an toàn

Phụ lục: 1. Bảng phân bổ nhiệm vụ dự án sử dụng đất an toàn và xây dựng hệ thống giám sát năm 2024

1, Dự án thay biển cảnh báo an toàn

1000100010001000400010000300040005000,3000016202

2. Tài liệu đăng ký dự án sử dụng đất an toàn và xây dựng hệ thống giám sát năm 2024

500—10001300

16208.5

(Định dạng đề cương)

2024

Dự án sử dụng đất an toàn và xây dựng hệ thống giám sát năm 2024

202440102PDF

Dự án sử dụng đất an toàn

〔2020〕4

〔2024〕4

“”

20241220

Giám sát hoạt động ô nhiễm nguồn nước nông nghiệp

Kinh phí dự toán (triệu đồng)

Nội dung thực hiện

Nhiệm vụ xây dựng

(mẫu)


1

(cái)

Quận (thành phố)

Tân Đô

Văn Giang

Song Lưu

Tân Ân

Đô Thành

Bình Định

Tân Ân

Đô Thành

Quảng Ngãi

Cẩm Ly

30000300

1000

8.5

1

38.5

Thanh Hóa

1000

1

38.5

Đại Dịch

1000

1

38.5

Long An

1000

1

38.5

Bình Dương

4000

1

128.5

Tây Ninh

10000

2

317

Bà Rịa-Vũng Tàu

3000

2

107

Đồng Nai

4000

1

128.5

Bình Thuận

5000

1

158.5

Khu mới



1

8.5

Ninh Thuận



1

8.5

Phú Yên



1

8.5

Tổng cộng



1

8.5

Một, đơn vị thực hiện dự án và tình hình khu vực dự án



2

17

(Một) Đơn vị thực hiện dự án;



2

17

(Hai) Tình hình chung khu vực dự án.



1

8.5

Hai, phân tích tình hình hiện tại và vấn đề tồn tại


30000


20

1070


Bảng đăng ký dự án

(cái)

Ngày lập:

(Một) Phân tích tình hình chất lượng môi trường đất khu vực dự án;

(Hai) Phân tích tình hình ô nhiễm nguồn nước nông nghiệp.

Ba, nội dung xây dựng chính

(Một) Kế hoạch thực hiện dự án (bao gồm mục tiêu xây dựng, thời gian);

(Một) Tổng vốn đầu tư dự án và nguồn vốn;

(Một) Tình hình đảm bảo tổ chức thực hiện;

(Hai) Tình hình hỗ trợ kỹ thuật;

(Ba) Tình hình đảm bảo chính sách;

1.2.3.4.5.

3. Tình hình đảm bảo chính sách;

(Bốn) Tình hình giám sát thực hiện dự án;

Sáu, phân tích hiệu quả dự án dự kiến

(Năm) Tình hình quản lý vốn dự án.

(Một) Hiệu quả kinh tế;

(Hai) Hiệu quả xã hội;

(Ba) Hiệu quả sinh thái.

Đơn vị thực hiện dự án sẽ đóng tài liệu thành tập (không sử dụng hộp đựng tài liệu).

Dự án sử dụng đất an toàn và xây dựng hệ thống giám sát

Hướng dẫn thực hiện dự án phát triển cơ giới hóa nông nghiệp

Một, quan điểm chỉ đạo

Hai, mục tiêu tổng thể dự án

Bốn, nội dung xây dựng chính

Ba, nội dung xây dựng dự án


4

(Một) Hỗ trợ thêm mua máy móc nông nghiệp cấp thành phố

5. Yêu cầu quản lý.

“”

(Hai) Thí điểm và thử nghiệm cơ giới hóa

400

3. Mức hỗ trợ và cách thức.

4. Thủ tục đăng ký. Dự án đăng ký nguyên tắc được lựa chọn từ danh sách dự án cơ giới hóa cấp quận (thành phố) đã được đề xuất và đưa vào kho dự án dự án cơ giới hóa cấp thành phố.

1. 17

2.

3 . 20%=÷30%×20%50%,

4. “”

(Ba) Xây dựng trạm bơm điện nông thôn

1“+”1020510

232

(3) 2052

4

Bốn, thời hạn hoàn thành dự án

1.

2. “+”

Năm, cách thức thực hiện dự án

15060%50%60

2“”/100%

(Một) Đăng ký dự án quận (thành phố)

5. 3

(Hai) Kiểm tra và xác nhận dự án cấp thành phố

20

1. 〔2018〕323〔2020〕5

2.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố sẽ tiến hành giám sát và kiểm tra tình hình thực hiện dự án theo thực tế, nếu cần thiết. trang cá cược bóng đá

1

Sáu, yêu cầu công việc

(Một) Tăng cường sự lãnh đạo

1. 2024 cdsnwzbc@163.com。

2.

(Hai) Tăng cường quản lý dự án

1.

(Ba) Quản lý vốn nghiêm ngặt

(Bốn) Tăng cường đánh giá hiệu suất

Liên hệ: Lưu Tùng, Ngưu Nghệ Đạt, số điện thoại: 61883563

Phụ lục: 1. Phương án thực hiện dự án thí điểm cơ giới hóa nông nghiệp thành phố Thành Đô (mẫu)

“”

2. Phương án thực hiện dự án xây dựng trạm bơm điện nông thôn thành phố Thành Đô (mẫu)

Mã số dự án:

Dự án thí điểm cơ giới hóa nông nghiệp thành phố Thành Đô

(Năm 2024)

Tên dự án:


1

Đơn vị đăng ký:

Người liên hệ:

Ngày lập:

Đơn vị đề xuất (đóng dấu): xxx Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thời gian đăng ký:

Cam kết về tính chân thực của tài liệu đăng ký dự án

Cam kết nghiêm túc:

Xin cam kết.

Tên đơn vị và chữ ký đóng dấu:

Thời gian thực hiện dự án


Chữ ký người đại diện pháp luật:

Ngày ... tháng ... năm ...

Cam kết thực hiện dự án

Giải thích từ ngữ

1. Vốn của dự án này chủ yếu được cấu thành từ các khoản phí trực tiếp và phí gián tiếp.

2. Phí trực tiếp là các chi phí trực tiếp liên quan trong quá trình thực hiện dự án. Bao gồm:


(2) Chi phí vật liệu: Là các chi phí mua các nguyên liệu thô và vật liệu phụ trợ cần thiết trong quá trình thực hiện dự án.

Ngày ... tháng ... năm ...

Cam kết thực hiện dự án

Giải thích từ ngữ

1. Vốn của dự án này chủ yếu được cấu thành từ các khoản phí trực tiếp và phí gián tiếp.

2. Phí trực tiếp là các chi phí trực tiếp liên quan trong quá trình thực hiện dự án. Bao gồm:


Một, bảng thông tin dự án đăng ký

Thông tin đơn vị đăng ký

Loại hình đơn vị

160%

Tên giấy phép (giấy chứng nhận)

3

4

5/10%

6

3. 10%


Quận (thành phố) nơi ở

Thời gian thực hiện dự án


Khu công nghiệp chức năng nơi ở

Cơ sở vật chất


Địa chỉ thực tế văn phòng (kinh doanh)


□ Có □ Không


Có phải là trung tâm dịch vụ toàn diện cơ khí hóa + hay không


Tên Doanh Nghiệp:


Doanh Nghiệp Có Được Niêm Yết Trên Thị Trường Chứng Khoán Hay Không


Tình hình hợp tác xã điển hình


□ Quốc gia □ Tỉnh □ Thành phố


Phạm vi hoạt động kinh doanh


Tình hình đạt giải thưởng


Thời gian thành lập


Có vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm pháp luật (trong 5 năm qua)


(Nếu không có thì điền “không”)

Thông tin đơn vị hỗ trợ (liên danh)

(Tên đơn vị)


(Loại hình đơn vị)

Thông tin người phụ trách dự án

Chức vụ

Đơn vị làm việc

Học hàm

Chuyên ngành làm việc

Điền


Số điện thoại liên lạc


Cơ cấu thành viên nhóm dự án


Hai, tóm tắt dự án


Ba, cơ sở lập dự án


(Một) Sự cần thiết của việc lập dự án


(Hai) Khả thi của dự án

Điền

Cơ cấu thành viên nhóm dự án

Hai, tóm tắt dự án

Số điện thoại liên lạc






































(Ba) Tính sáng tạo của dự án

Bốn, nội dung xây dựng

(Một) Nội dung xây dựng dự án

Bảng dự toán mua sắm thiết bị

Loại/Mẫu mã

Giá đơn vị

Số tiền (triệu đồng)

Ghi chú

Chỉ tiêu

Tên

Tổng cộng

445: Tên Quyền Sở Hữu Trí Tuệ

Đầu tư thành phố

Đầu tư quận (huyện)

Tự túc

Tổng cộng

(Hai) Mục tiêu xây dựng

Xác định rõ các mục tiêu xây dựng có thể đo lường và chỉ tiêu nghiệm thu.

Năm, điều kiện cơ bản dự án

1










2










3










.....










(Một) Tình hình đơn vị dự án










Giới thiệu đơn vị thực hiện, các phần thưởng và danh hiệu được trao tặng.

(Hai) Tình hình dự án thực hiện

Có liên kết nghiên cứu-không gian và thực hiện các thí nghiệm thử nghiệm nông nghiệp công nghệ mới hay không.

Sáu, thời hạn và tiến độ thực hiện dự án

(Một) Thời gian bắt đầu và kết thúc dự án

(Hai) Tiến độ thực hiện dự án

Bảng tiến độ thực hiện dự án

Thời gian

Năm X tháng-X năm X tháng

(Ba) Hiệu quả sinh thái

Tám, các biện pháp bảo đảm

Quản lý tổ chức thực hiện dự án, hỗ trợ kỹ thuật, quản lý tài chính, quản lý tài sản sau khi dự án hoàn thành.

Tân Ân

Chín, ngân sách dự án (đơn vị: triệu đồng)


……


……


Tên đơn vị

Chúng tôi cam kết nghiêm túc rằng:

Chữ ký người đại diện pháp luật (chữ ký đóng dấu)

Một, nguồn vốn dự án

Nguồn

Số tiền

Vốn ngân sách thành phố

Các nguồn vốn ngân sách khác (nếu có cần ghi rõ)

Vốn tự túc của đơn vị

Các nguồn khác

Hai, chi phí dự án


Tổng vốn dự án


Trong đó: Vốn ngân sách thành phố


(Một) Chi phí trực tiếp


Vốn tự có:


1. Thiết bị

Công trình nền móng

(1) Chi phí mua thiết bị

(2) Chi phí thuê thiết bị

2. Chi phí vật liệu



3. Chi phí chuyển giao công nghệ



4. Chi phí hội nghị/huấn luyện



5. Chi phí lao động



6. Chi phí tư vấn chuyên gia



(Hai) Chi phí gián tiếp (ghi rõ loại chi phí)



1. Chi phí xxx



2. Chi phí xxx



Ghi chú: Cần giải thích rõ ràng dự toán vốn.



Mười, ý kiến thẩm định



Ý kiến của đơn vị đăng ký (chủ trì) dự án:



Chữ ký người đại diện pháp luật: Chữ ký đóng dấu:



.......



Vốn tự có:


Ngày ... tháng ... năm ...

Ý kiến của đơn vị đăng ký liên danh:

Chữ ký đóng dấu:

Ý kiến của đơn vị đề xuất:

Mười một, tài liệu phụ lục

Tên phụ lục

Screenshot lấy ý kiến công khai

Mười một, tài liệu phụ lục

Biểu đánh giá chuyên gia

Screenshot lấy ý kiến công khai

Mười một, tài liệu phụ lục


Biên bản cuộc họp Ban Đảng ủy

Chỉ tiêu

Screenshot công bố dự án

1

Chứng minh mã số tín dụng xã hội thống nhất

2

Báo cáo tài chính năm ngoái của đơn vị đăng ký (đóng dấu đơn vị)

3

Chứng minh tình hình tín dụng của đơn vị đăng ký

4

Chứng minh giải thưởng của đơn vị đăng ký

5

Hợp đồng hợp tác (giao ước) viện (trường) - địa phương

6

Báo cáo về phương án thực hiện dự án xây dựng trạm bơm điện nông thôn năm 2024 thành phố Thành Đô

7

Hai, tình hình phát triển hiện tại

8

Ba, nội dung xây dựng (bao gồm bối cảnh dự án, sự cần thiết, khả thi và tình hình phê duyệt chính sách dự án)

9

Bốn, số tiền dự án

10

“+”


Bảng đăng ký dự án

Năm, thời hạn hoàn thành

Hoàn thành trong năm 2024

…… ……〔2023〕× <>〔2024〕420242024

5. Yêu cầu quản lý.

Sáu, quy trình thực hiện

Bảy, mục tiêu hiệu suất

(Một) Số lượng nhiệm vụ hoàn thành.

2024

(Hai) Bao gồm nhưng không giới hạn lợi ích kinh tế như diện tích tưới tiêu kiểm soát, lợi ích xã hội, lợi ích sinh thái và mức độ hài lòng.

Phụ lục: 1. Bảng tình hình dự án xây dựng trạm bơm điện nông thôn năm 2024 thành phố Thành Đô

2. Thiết kế và báo cáo ngân sách dự án xây dựng trạm bơm điện nông thôn năm 2024 thành phố Thành Đô

2024 Bảng tình hình dự án xây dựng trạm bơm điện nông thôn năm 2024 thành phố Thành Đô

Xã (phường)

Xã (cộng đồng)

Tên trạm bơm điện nông thôn

Loại xây dựng (xây mới/cải tạo nâng cấp)

Thời gian xây dựng ban đầu (nếu đề xuất cải tạo nâng cấp thì cần điền vào đây)


Lý do xây dựng

Chỉ tiêu

Quận (thành phố)

Năm xây dựng

Nội dung xây dựng dự án

Tổng công suất (watt)

Diện tích tưới tiêu kiểm soát (mu)

Loại cây trồng được bảo đảm tưới tiêu

Tổng vốn đầu tư (triệu đồng)

Hỗ trợ tài chính cấp thành phố

Diện tích tưới tiêu kiểm soát (mu)

Loại cây trồng được bảo đảm tưới tiêu

Tổng vốn đầu tư (triệu đồng)

Hỗ trợ tài chính cấp thành phố

Tự túc

Tổng cộng








































5

Ý kiến chỉ đạo thực hiện

4

50%

〔2022〕5

50%50%

1. 50%100400

2. 50%150

3. 50%10020300

4. 50%50200

Giá đơn vị

“”〔3〕

42

“”〔〕

“”4

350

1. 20003000

2. “”

13003

2()420005000

1.

2. 〔2021〕24

3.

4.

“”50%30%

1. 500

2. 50200

1.

2.

3. 50%

4.

5.

1. 1350

2. 20003000

3. 5%

4. 5060001.5

5. 80%

1. 4

2.

3. 5%

4. 80%100

5. 80%

1. 1

2. 50%30%

3. 5%“”“”7%20232023

4. 150

5. 80%

1. 4

2.

3. 1

4. 50%

5. 80%

202450%2025

202320232024

1. /“”

2.

3.

4.

5.

1

2

3

4

5

6

3.

1

2

3

410

4010

61883569

1. 2024

2.

3.


1

2024

Chỉ tiêu

Tổng cộng:

Tự túc

1

Quận Longquanyi



1


2

Quận Qingbaijiang


1

1


3

Quận Wenjiang



1


4

Quận Xinjin



1


5

Thành phố Dujiangyan

1




6

Thành phố Pengzhou

1


1


7

Thành phố Qionglai



1


8

Thành phố Chongzhou



1


9

Huyện Jinjiang

1


1


10

Huyện Pujiang


1



Hai, phân tích tình hình hiện tại và vấn đề tồn tại

3

2

8



Bảng đăng ký dự án

Chỉ tiêu

Tự túc

1

“”


2


3


4


5

XXX


6



Một, tóm tắt dự án

XXXXXXX


Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô ban hành




XXX









Đơn vị thực hiện dự án











“”

1.

2.

3.

4.

5.


XXXXXX

xxxx

/

XXXXXXXXXXX

1.

2.

3.

4.

5.

XXXXXX
1

Bảng đăng ký dự án

Một, tóm tắt dự án


4

XXX/

XXX

2

1

1.

2.


1


Báo Cáo Tài Chính, Báo Cáo Thuế


(Một) Sự cần thiết của việc lập dự án




%

Tự túc



15




10




5




%

5


100



%

5


100



2


3



3


0.6



%

5


50



%

3


5



%

5


80



3


50



%

3


5




2

Tổng Tài Sản – Tổng Nợ Phải Trả



2


1




2


Tổng Tài Sản – Tổng Nợ Phải Trả



%

10


85



Ý kiến của ngành nông nghiệp

10


1850


Bảng đăng ký dự án

Thời gian thực hiện dự án

Tự túc



















































































1

2

3

410


6

Ý kiến chỉ đạo thực hiện

“”2021-2025〔2021〕242024

“”

1.

2.

3. ;

4.

10/1.5/

5/5/

2/

75002500

120241-12

1

5

24010

5〔2021〕38

2021-2025〔2021〕24

61883569

1. 2024

2.

3.


1

2024

Chỉ tiêu

Tổng cộng:

2024

Tự túc

1

Khu mới Thiên Phủ, Tứ Xuyên

20

3

2

Khu mới phía đông Thành Đô

18

50

3

Quận Longquanyi

11

36

4

Quận Qingbaijiang

13

50

5

Quận Xindu

10

30

6

Quận Wenjiang

18

50

7

Quận Shuangliu

8

10

8

Quận Xinjin

9

6

9

Thành phố Jianyang

28

20

10

Thành phố Dujiangyan

20

100

11

Thành phố Pengzhou

34

340

12

Thành phố Qionglai

15

30

13

Thành phố Chongzhou

26

260

14

Huyện Jinjiang

38

61

15

Huyện Dayi

18

54

16

Huyện Pujiang

153

/

Hai, phân tích tình hình hiện tại và vấn đề tồn tại

439

1100


Bảng đăng ký dự án

Chỉ tiêu

Tự túc

1

XXX2024


2


3


4


5



Một, tóm tắt dự án

XXXXXX

XXX2024

XXXXX2024XX

1. XXX2024

2.

3.

4.

5.

XXXXXX


1

XX2024

2021-2025〔2021〕24XXXXXXXXXX

XXXXXXXX

XXXX/XX

XXXX/XX

XXXX/XX

XXXX/XX

XXXX/XXXXXX/XXXXXX/XXXXXX/XX

XXXXXXXX

XXXX—XXXX

XXXX

XXXX

Hai, mục tiêu tổng thể dự án


Bảng đăng ký dự án

Một, tóm tắt dự án

4

5


7

“”“”〔2020〕5

2024

1-2190%

20241-202412

“”40%0.951.381.130.420.751.40.68

=0.36*+0.27*+0.1*+0.27*1

30%10015040%130

401010

3

2

“”1.“”“”“”2.3.4.5.6.

202410312

61883548


8

2024

Liên hệ: Vương Tùng, Lý Đào, số điện thoại: 61885689.

3040 ≥90%≥95%

(Hai) Dự án quản lý an toàn

20241-12

1, Dự án thay biển cảnh báo an toàn

23

2. Tài liệu đăng ký dự án sử dụng đất an toàn và xây dựng hệ thống giám sát năm 2024

“”200

300/

≥90%500/

/532.500.50

(Định dạng đề cương)

2024

40102PDF

〔2024〕4

〔2020〕4

20241220

6188568913402887256

2. Nhận được khoản thưởng tài chính từ hệ thống quỹ chuẩn bị nghiên cứu và phát triển của thành phố trong năm trước. cdnwhbc@163.com

1. 2024

2. 2024


1

2024

Quận (thành phố)

Tân Ân

Đô Thành

Khu mới

3040

119≥90%≥95%

177≥90%≥95%

70≥90%≥95%

Quận Jinjiang

75≥90%≥95%

Quận Qingyang

67≥90%≥95%

Quận Jinniu

90≥90%≥95%

Quận Wuhou

71≥90%≥95%

Quận Chenghua

83≥90%≥95%

Quận Longquanyi

124≥90%≥95%

Quận Qingbaijiang

83≥90%≥95%

Quận Xindu

180≥90%≥95%

Quận Wenjiang

95≥90%≥95%

Quận Shuangliu

118≥90%≥95%

Quận Pixian

147≥90%≥95%

Quận Xinjin

81≥90%≥95%

Thành phố Jianyang

291≥90%≥95%

Thành phố Dujiangyan

3040

166≥90%≥95%

Thành phố Pengzhou

202≥90%≥95%

Thành phố Qionglai

189≥90%≥95%

Thành phố Chongzhou

172≥90%≥95%

Huyện Jinjiang

200≥90%≥95%

Huyện Dayi

147≥90%≥95%

Huyện Pujiang

93≥90%≥95%


Bảng đăng ký dự án

2024

(Một) Phân tích tình hình chất lượng môi trường đất khu vực dự án;

1.

2.

(Một) Kế hoạch thực hiện dự án (bao gồm mục tiêu xây dựng, thời gian);

1.

2.

(Hai) Tình hình hỗ trợ kỹ thuật;

1.

2.

3. Tình hình đảm bảo chính sách;

l.

2.

Sáu, phân tích hiệu quả dự án dự kiến

1.

2.

3.

4.

5.

Dự án sử dụng đất an toàn và xây dựng hệ thống giám sát

Hướng dẫn thực hiện

Một, mục tiêu xây dựng dự án

Tháng 1-12 năm 2024.

Bốn, nội dung xây dựng chính

Ba, nội dung xây dựng dự án


9

“”“”

“”“”

11“”“”“”

1

“”“”100060%

1.5∶1

“”800040%

“++”“+++”50%15%

8000

11.51

“”“”“”10

30100300

400160120120

13

20%

4010“”

6188358818108098383

1. 2024

2. 2024


1

2024

// /

□ □

“”□ □

□ □

“”□ □

“”□ □

Tổng cộng:

2023

Tự túc

1




1.1

/



1.2

//



1.3



1.4



1.4.1



1.4.2



2




2.1



2.2

Ý kiến của ngành nông nghiệp



2.3

Ý kiến của ngành nông nghiệp



2.4

/



3




3.1



3.1.1



3.1.2



3.1.3



3.2



3.2.1



3.3



3.3.1



3.4



3.5



3.5.1



3.5.2



3.5.3



3.5.4



3.6

%




Bảng đăng ký dự án

2024

Người thực hiện dự án: (trưởng phòng phụ trách cụ thể)

***

2024****


Người thực hiện dự án: (trưởng phòng phụ trách cụ thể)

1.

2.

3.

400

1. ①

1

2

3

4

2. ②

1

2

3

4

......

Chỉ tiêu

Vốn tự có:

Hai, chi phí dự án



















400160240

2202330100300



10

2024

5. Yêu cầu quản lý.

“”“”

202353

〔2019〕112“”〔2022〕44“”“”

1. 1“+”

2. 11

1.

2.

3. LED

4. “”

5.

6.

7.

50%

30%30%

120%

30%

“”“”“”“”“”“”“”

“”“”

202431210“”

“”

61883580

snwyqc@163.com

2024


1

2024

××

××〔2024〕××× ×××

××

××2024

2024××××××2024

1. ××××2024

2. ××

3. ××××

4. ××××

5.

6.

××

2024××××

×××××××××


1

××××

2024

2024××××××××××××

2

××××××

2024××—20××××

×××××××× ××

×××××××× ××………

………

××××××××××××

××××××××××××

………

××××××××

××××

××××××—××××××

20××××20××××

20××××

“”

Hai, mục tiêu tổng thể dự án

××××


××××

Chỉ tiêu

Nội dung xây dựng

%

Tự túc

Tổng cộng

Hai, chi phí dự án


Vốn tự có:


/







Điều 71









1










2










3










Các trường hợp, quy trình, thời hạn và yêu cầu của quy trình phê duyệt nhanh do Bộ Khoa học quy định riêng.









4










5










6










Điều 73










7










8










9











Bảng đăng ký dự án

××


Một, tóm tắt dự án

××××


4

××××

5

Thời gian thực hiện dự án

Tổng vốn đầu tư

Tổng cộng:




454: Nhân Viên Part Time





1.

2.

Điều 81

Địa chỉ đăng ký

Phụ lục 3

Địa chỉ đăng ký

Phụ lục 3


6


11

“”

“”〔2020〕5

2022“”

“”

1150

4010

“”“”“”

〔2021〕8

61883544

snyncjhjc@163.com


Phương Pháp Nhận Định Doanh Nghiệp Công Nghệ Cao

2024

××

2024××


XX

2024

2024

1.

2.

3.

4.

5.

6.

XX

20243X

XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX


Chỉ tiêu

Tên

Diện tích tưới tiêu kiểm soát (mu)

Tự túc

1













2













3













...
















2024

XXXXXX

Thời gian thực hiện dự án





Diện tích tưới tiêu kiểm soát (mu)


Vốn tài chính nhà nước:

Ý kiến của ngành nông nghiệp

Hai, chi phí dự án

Ý kiến của ngành nông nghiệp

Ý kiến của ngành nông nghiệp

Ý kiến của ngành nông nghiệp

Ý kiến của ngành nông nghiệp


1. Tình hình phân bố và hiện trạng các hồ khí methane nông thôn hiện tại;

Địa chỉ đăng ký

Địa chỉ đăng ký

Quận (thành phố)

Địa chỉ đăng ký


XXXXXX

(Ba) Tình hình phát triển ngành chính tại khu vực này

××××××

......

......

3. Tình hình đảm bảo chính sách;

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Nguồn vốn:

445: Tên Quyền Sở Hữu Trí Tuệ

Xác định rõ các mục tiêu xây dựng có thể đo lường và chỉ tiêu nghiệm thu.

Năm, điều kiện cơ bản dự án

1










1.1










1.2










2










2.1










2.2










……










(Một) Tình hình đơn vị dự án










××××××××

××××

××××××—××××××

20××××20××××

20××××


12

“”

17

“”

2021

“”

202440

1-2XX

XX

<>〔2022〕7 <>〔2024〕4

2024312

1010

20241231

〔2021〕38 “”

〔2020〕4“”

“”“”“”

〔2021〕8

“”

61885678


Phương Pháp Nhận Định Doanh Nghiệp Công Nghệ Cao

2024

XX

(Một) Đảm bảo tổ chức

XX

2024

2024

1.

2.

3.

4.

5.

6.

XX

2024 X X

XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX


Phương Pháp Nhận Định Doanh Nghiệp Công Nghệ Cao

Chỉ tiêu

Thời gian thực hiện dự án

Tự túc

1













2













3














Phương Pháp Nhận Định Doanh Nghiệp Công Nghệ Cao

2024

Thời gian thực hiện dự án



Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...




Vốn tài chính nhà nước:

Ý kiến của ngành nông nghiệp

Hai, chi phí dự án

Ý kiến của ngành nông nghiệp

Ý kiến của ngành nông nghiệp

Ý kiến của ngành nông nghiệp

Ý kiến của ngành nông nghiệp



Địa chỉ đăng ký

Nội dung chính

Địa chỉ đăng ký

Nội dung chính

Địa chỉ đăng ký

Nội dung chính

XXXX

1.2.;3.1-21-24.

1.2.1-23.1-24.

1.2.;3.;4.;5.

......

......

......

20241231

Bốn, nội dung xây dựng chính


Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Thành Đô ban hành

Đáp Ứng

Đáp Ứng

Đáp Ứng

Đáp Ứng

445: Tên Quyền Sở Hữu Trí Tuệ

1*/


2


3


1*

=100%

2


3


4


1*


2*


3*


4*


5


1


1


2


1


2


1


2


1*

≥95%

1*

1


“*”

13

Bảy, quản lý vốn dự án

“”2024

“”1717“4+6”“”

“”“”81

2601000

30013

“”1

1

22

“”

3121

1010

202412

1730

11

61883616

Phụ lục: 1. Danh sách tài liệu đăng ký

2.


1

Hai, bảng đăng ký dự án

cdsnwkjc@sina.com。


Bảng đăng ký dự án

2024XXX

XXX XXX

(Một) Đảm bảo tổ chức


2024XXX

Người thực hiện dự án: (trưởng phòng phụ trách cụ thể)

(Ba) Tình hình phát triển ngành chính tại khu vực này

XXXXXX

“”

2024XX-XX

2. Quy định quản lý sử dụng vốn của chủ đầu tư

Bảy, phân tích hiệu quả

Chúng tôi cam kết nghiêm túc rằng:

Chữ ký người đại diện pháp luật (chữ ký đóng dấu)

Một, nguồn vốn dự án

Quận (thành phố)












4. Kho nhiều tầng trở lên phải thiết kế chuyên ngành kiến trúc, tải trọng thiết kế phải đáp ứng yêu cầu sử dụng thực tế và đảm bảo an toàn.

Tên

445: Tên Quyền Sở Hữu Trí Tuệ





[Giám sát trọng điểm]






























Tin tức nóng
Phân loại tin tức